Thông báo

BÂY GIỜ LÀ

WEBSITE LIÊN KẾT

Tài nguyên dạy học

Thời tiết - Giá vàng


Ảnh ngẫu nhiên

Unnamed.jpg 20160602.jpg Chuyenchandongcuaongnguyenbathanh10namtruoc0.jpg 20170317_074904.jpg Quyet_dinh_ky_luat2.jpg Dongdien_2.flv IMG_2254.jpg IMG_2250.jpg IMG_2242.jpg DSC_7113.jpg Bai_toan_lop_3.jpg DSC_00261.jpg IMG_1328.jpg IMG_1354.jpg IMG_13411.jpg 2410.jpg 718.jpg

Một thoáng quê hương

Mẫu đề KTĐKGK 1 (Toán 4)

Nhấn vào đây để tải về
Hiển thị toàn màn hình
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Trường Tiểu học Cư Kty
Người gửi: Cao Văn Ninh
Ngày gửi: 08h:38' 02-11-2018
Dung lượng: 161.0 KB
Số lượt tải: 1017
Số lượt thích: 0 người
TRƯỜNG TIỂU HỌC CƯ KTY MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ 1
KHỐI: 4 NĂM HỌC: 2018-2019


MÔN: TOÁN

Mạch kiến thức, kĩ năng
Số câu số điểm

Mức 1
Mức 2
Mức 3
Mức 4
Tổng

Số học:
- Đọc, viết, so sánh số tự nhiên; hàng và lớp.
- Đặt tính và thực hiện phép cộng, phép trừ các số có đến 6 chữ số không nhớ hoặc có nhớ không quá 3 lượt và không liên tiếp.
- Giải bài toàn tìm TBC, tìm hai số khi biết tổng và hiệu của hai số đó.


Số câu




02


01


02


02


07


Số điểm


2,0


1,0


2,0


2,0


7,0

Đại lượng và đo đại lượng: Chuyển đổi số đo thời gian đã học; chuyển đổi thực hiện phép tính với số đo khối lượng.
Số câu

01
01

02


Số điểm


1,0
1,0

2,0

Yếu tố hình học: Nhận biết được góc vuông, nhọn, tù, bẹt; tính chu vi, diện tích hình chữ nhật, hình vuông
Số câu



01
01


Sốđiểm




1,0
1,0


Tổng
Số câu
02
02
03
03
10


Số điểm
2,0
2,0
3,0
3,0
10

Ma trận câu hỏi đề kiểm tra môn Toán giữa kì I lớp 4

TT
Chủ đề
Mức 1
Mức 2
Mức 3
Mức 4
Tổng

1
Số học
Số câu
02
01
02
02
07



Câu số
1,2
3
6,8
7,10


2
Đại lượng và đođại lượng
Số câu

01
01

02



Câu số

4
5



3
Yếu tố hình học
Số câu



01
01



Câu số



9


Tổng số câu
02
02
03
03
10


Trường Tiểu học Cư Kty
Họ và tên:…….………………………
Lớp: 4….

Thứ ........... ngày ....... tháng ….... năm 2018
KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I
NĂM HỌC: 2018-2019
Môn: Toán
Thời gian: 40 phút


Điểm




 Lời phê của giáo viên


Đề bài:
Câu 1: Nối số ở cột trái với cách đọc thích hợp ở cột phải:
534220

Một trăm linh hai nghìn năm trăm bốn mươi bảy.





102547

Sáu trăm chín mươi lăm nghìn hai trăm mười sáu.





951603

Năm trăm ba mươi tư nghìn hai trăm hai mươi





695216

Chín trăm năm mươi mốt nghìn sáu trăm linh ba


Câu 2: Số "Hai mươi lăm triệu bốn trăm trăm linh năm" viết là:

A. 25 400 005 B. 25 450 000 C. 25 000 405 D. 25 000045

Câu 3: Số lớn nhất trong các số sau: 253 497; 253 479; 253 698; 253 869 là:
A. 253 497 B. 253 869 C. 253 479 D. 253 698

Câu 4: Viết tiếp vào chỗ chấm.
a) 2 tấn 15kg = ................... kg b) 1 phút 45 giây = ................... giây
50 tạ = ................... tấn 1 giờ 20 phút = .................... phút

Câu 5: 2kg 24g = ....................g. Số thích hợp viết vào chỗ chấm là số nào?
A. 2204 B. 2204 C. 2240 D. 2024

Câu 6: Dãy số được sắp xếp theo thứ tự từ bé đến lớn là:
A. 12587; 51268; 24578; 24586; 12458
B. 25623; 35740; 64125; 77322; 85678
C. 2126; 3278; 1095; 4920; 6327;1556
D. 125: 258; 954; 105; 425; 586
Câu 7: Hà và Ly có 46 quả bóng. Hà có ít hơn Ly 4 quả bóng. Hỏi Hà có mấy quả bóng?
Trả lời: Hà có ...... quả bóng.

Câu 8: Đặt tính rồi tính:
495 074 + 215 428 785 445 - 236 245
 
Gửi ý kiến

http://matcuoi.comAlô, alô ! Quản trị 0978 88 62 82 xin nghe !